Previous Next

Vietnam’s Post-1975 Agrarian Reforms

Abbreviations

BCHDBHCM

Ban Chấp Hành Đảng Bộ Huyện Chợ Mới (Chợ Mới Party Executive Committee)

BCHTU

Ban Chấp Hành Trung Ương (Central Executive Committee)

BCTNN

Ban Cải Tạo Nông Nghiệp (Committee for Agricultural Transformation)

BCTNNAG

Ban Cải Tạo Nông Nghiệp An Giang (An Giang Committee for Agricultural Transformation)

BCTNNMH

Ban Cải Tạo Nông Nghiệp Minh Hải (Minh Hải Committee for Agricultural Transformation)

BCTNNMN

Ban Cải Tạo Nông Nghiệp Miền Nam (Committee for Southern Agricultural Transformation)

CCTKCM

Chi Cục Thống Kê huyện Chợ Mới (Chợ Mới District Statistical Office)

CTKAG

Cục Thống Kê An Giang (An Giang Department of Statistics)

CTKQN

Cục Thống Kê Quảng Nam (Quảng Nam Department of Statistics)

ĐBCM

Đảng Bộ Chợ Mới (Chợ Mới party cell)

ĐCSVN

Đảng Cộng Sản Việt Nam (Vietnamese Communist Party)

HTX

hợp tác xã (collective)

LTTT

Land to the Tiller program

NLF

National Liberation Front

PST

production solidarity team (tổ đoàn kết sản xuất)

PTWCNC

production team working according to norms and contracts (tổ sản xuất có định mức, khoán việc)

QN-ĐN

Quảng Nam-Đà Nẵng province

SNNPTNTQN

Sở Nông Nghiệp Phát Triển Nông Thôn Quảng Nam (Quảng Nam Department of Agriculture and Rural Development)

TP

Thành Phố (City)

TU

tỉnh ủy (provincial party committee)

TUQN

Tỉnh Ủy Quảng Nam (Quảng Nam Party Committee)

UBNDTAG

Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh An Giang (An Giang People’s Committee)

VCP

Vietnamese Communist Party (Đảng Cộng Sản Việt Nam)

VND

Vietnamese dong (currency)


Previous Next