Previous Next

Vietnam’s Post-1975 Agrarian Reforms

Key Vietnamese terms

Các hình thức tập dượt của hợp tác xã

Interim forms of collectives

Cách mạng ruộng đất

Land revolution

Cách mạng xã hôi chủ nghĩa

Socialist revolution

Cải tạo nông nghiệp

Agricultural transformation

Công điểm

Work-points

Công điền công thổ

Communal land

Điều chỉnh ruộng đất

Land redistribution (readjustment)

Hợp tác hóa

Collectivisation

Hợp tác xã

Collective

Hợp tác xã bậc cao

High-level collective

Hợp tác xã bậc thấp

Low-level collective

Khoán sản phẩm

Product contract system

Lúa mùa

Traditional rice

Lúa nổi

Floating rice

Lúa thần nông

High-yielding rice

Nông trường quốc doanh

State farm

Sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa

Socialist large-scale production

Tập đoàn máy

Machinery unit

Tập đoàn sản xuất

Production unit

Tổ đoàn kết sản xuất

Production solidarity team

Tổ đổi công, vần công

Labour exchange team

Tổ hợp công nghiệp

Agro-industrial unit

Vùng kinh tế mới

New economic zones


Previous Next